Giá tốt  trực tuyến

chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Trang chủ Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
PP đồng nhất
Created with Pixso. T30S Zhongjing PP Homopolymer Raffia Grade Polypropylene Granules cho băng và dây đeo

T30S Zhongjing PP Homopolymer Raffia Grade Polypropylene Granules cho băng và dây đeo

Tên thương hiệu: ZHONGJING
Số mô hình: T30s
MOQ: 28 tấn
Giá: $780-$890/MT
Thời gian giao hàng: 15-20 ngày làm việc
Điều khoản thanh toán: T/T
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Quan Châu, Phúc Kiến
Cấp:
Lớp sân
Kiểu:
Nguyên liệu PP nguyên chất
Tính chất nhựa sau khi đun nóng:
Nhựa nhiệt dẻo
Hình dạng:
Hạt
Phong cách:
PP đồng nhất
Màu sắc:
Tự nhiên (trong mờ) hoặc màu
Mã HS:
390210
bưu kiện:
25kg/túi
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Mùi:
không mùi
chi tiết đóng gói:
25kg/túi
Làm nổi bật:

Granula rafia homopolymer PP

,

Vật liệu dây đai polypropylene T30S

,

Zhongjing hạt PP cho băng

Mô tả sản phẩm
Hạt Polypropylene T30S Zhongjing PP Homopolymer loại Raffia dùng cho Dây đai và Dây buộc
Tổng quan sản phẩm

Zhongjing Petrochemical giới thiệu Polypropylene T30S (PP-H) cao cấp, được sản xuất bằng công nghệ quy trình pha khí tiên tiến. Nhựa đồng nhất này có chỉ số chảy nóng chảy (MFR) được kiểm soát chặt chẽ ở mức 3.0±0.5 g/10 phút, đạt được sự cộng hưởng tối ưu giữa độ lưu động trong quá trình xử lý và độ ổn định khi tạo hình. Được thiết kế để có tính nhất quán, nó được pha chế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ứng dụng mà cả độ bền vật liệu và hiệu quả sản xuất đều là yếu tố quan trọng.

Ứng dụng

Được thiết kế với hiệu suất linh hoạt, loại polypropylene này được thiết kế đặc biệt để thích ứng với cả quy trình kéo sợi và ép phun. Đặc tính hiệu suất ổn định của nó đảm bảo đây là vật liệu đáng tin cậy để sản xuất một loạt các sản phẩm toàn diện, bao gồm:

  • Túi dệt
  • FIBCs (túi jumbo)
  • Sợi công nghiệp
  • Sợi đơn
  • Dây buộc
  • Các loại dây đai khác nhau
  • Dây buộc cho mục đích công nghiệp và thương mại
T30S Polypropylene granules product display
Thông số kỹ thuật
Số TT. Mục Đơn vị Phương pháp kiểm tra Kết quả kiểm tra
1 Hạt đen Pcs/Kg SH/T 1541.1-2019 0
2 Hạt to và nhỏ g/kg SH/T 1541.1-2019 0
3 Loại da rắn và loại kéo lê Pcs/Kg SH/T 1541.1-2019 0
4 Chỉ số đẳng hướng % SH/T 1774-2012 97.8
5 Chỉ số chảy nóng chảy (MFR) (230℃,2.16kg)g/10phút GB/T 3682.1-2018 2.95
Đóng gói & Vận chuyển

Chi tiết đóng gói: 25KG/bao, 28MT trong một container 40HQ không có pallet.

Packaging details of T30S polypropylene granules Shipping and handling of polypropylene granules
Câu hỏi thường gặp
Q1. Về điều khoản thanh toán
Chúng tôi chấp nhận T/T, Visa và PayPal làm phương thức thanh toán. Đối với L/C, có thể sắp xếp thảo luận thêm khi cần thiết.
Q2. Về điều khoản thương mại
Các điều khoản thương mại có sẵn của chúng tôi bao gồm FOB, CIF, EXW và CNF.
Q3. Thời gian giao hàng của bạn thì sao?
Thông thường, thời gian giao hàng là 15-20 ngày nếu hàng có sẵn trong kho. Nếu hết hàng, có thể mất 20-25 ngày để sắp xếp vận chuyển.
Q4. Bạn có kiểm tra tất cả hàng hóa của mình trước khi giao hàng không?
Có, chúng tôi tiến hành kiểm tra 100% tất cả hàng hóa trước khi giao hàng.
Q5. Bạn cung cấp những tài liệu nào?
Các tài liệu đi kèm tiêu chuẩn bao gồm Hóa đơn thương mại, Bảng giá, Danh sách đóng gói, Giấy chứng nhận phân tích (COA), Giấy chứng nhận xuất xứ, Giấy chứng nhận Chất lượng/Số lượng, Giấy chứng nhận người thụ hưởng, Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) và Vận đơn (B/L). Các tài liệu bổ sung có thể được cung cấp theo yêu cầu cụ thể.