Giá tốt  trực tuyến

chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Trang chủ Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
PP đồng nhất
Created with Pixso. T03 Nhựa Polypropylene Đồng trùng hợp Sinopec PP dùng cho Túi lớn chịu tải nặng

T03 Nhựa Polypropylene Đồng trùng hợp Sinopec PP dùng cho Túi lớn chịu tải nặng

Tên thương hiệu: Sinopec
Số mô hình: T03
MOQ: 28 tấn
Giá: $780-$890/MT
Thời gian giao hàng: 15-20 ngày làm việc
Điều khoản thanh toán: T/T
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
QUẢNG ĐÔNG, QUẢNG CHÂU
Cách sử dụng:
Nhựa PP Raffia cấp cho túi lớn hạng nặng
Cấp:
Lớp vải
Kiểu:
Chất liệu PP nguyên chất 100%
Quá trình:
Đùn/đùn thổi
Phong cách:
Polypropylen homopolyme
Màu sắc:
Trong suốt tự nhiên
bưu kiện:
Bao pp dệt 25kg
Mùi:
không mùi
chi tiết đóng gói:
25kg/túi
Làm nổi bật:

Sinopec PP nhựa homopolymer

,

Vật liệu túi lớn sử dụng nặng

,

Nhựa PP cho túi công nghiệp

Mô tả sản phẩm
T03 Sinopec PP Homopolymer Polypropylene Resin cho Túi lớn chịu lực

T03 Sinopec PP Homopolymer Polypropylene Resin có dạng hạt màu trắng mờ. Loại polymer cao cấp này không độc hại và không mùi, đảm bảo an toàn trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Với mật độ 0,9-0,91 g/cm³, nó mang lại lợi thế tiết kiệm trọng lượng đáng kể so với các loại nhựa khác.

Được pha chế đặc biệt cho hiệu suất cơ học vượt trội, Sinopec T03 mang lại độ cứng tuyệt vời, khả năng chống mài mòn cao và độ bền ấn tượng. Khả năng chống va đập ở nhiệt độ cao của nó đảm bảo độ bền và độ tin cậy trong các điều kiện hoạt động khắc nghiệt.

Sinopec T03 Polypropylene Resin granules
Ứng dụng

Loại nhựa này lý tưởng để sản xuất túi dệt có độ bền cao, túi lớn chịu lực, dây thừng chắc chắn và sợi lưới đánh cá. Nó cũng được sử dụng rộng rãi để sản xuất dây đai đóng gói cường độ cao và vật liệu lót thảm bền.

Với các đặc tính vật lý và khả năng chống mài mòn vượt trội, Sinopec T03 đáp ứng các yêu cầu ứng dụng nghiêm ngặt trong các lĩnh vực đóng gói, dệt may và công nghiệp. Nó đại diện cho một giải pháp hiệu quả về chi phí cho các nhà sản xuất toàn cầu, đảm bảo hiệu suất sản phẩm ổn định và tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Thông số kỹ thuật
Mục Đơn vị Phương pháp thử Giá trị điển hình
Chỉ số chảy của nhựa nóng chảy g/10 phút GB/T 3682-2000 3
Hàm lượng tro % GB/T9345.1-2008 0,017
Chỉ số đẳng hướng % GB/T 2412-2008 97,4
Độ giãn dài danh nghĩa khi đứt % GB/T 1040.2-2006 538
Độ bền kéo tới hạn Mpa GB/T 1040.2-2006 34,5
Độ bền kéo tới điểm đứt Mpa GB/T 1040.2-2006 21,7
Đóng gói & Vận chuyển

Chi tiết đóng gói: 25KG/bao, 28MT trong một container 40HQ không có pallet.

Packaging of Sinopec T03 Polypropylene Resin Shipping and handling of Sinopec T03 Polypropylene Resin
Câu hỏi thường gặp
Q1. Về điều khoản thanh toán
Chúng tôi chấp nhận T/T, Visa và PayPal làm phương thức thanh toán. Đối với L/C, có thể sắp xếp thảo luận thêm khi cần thiết.
Q2. Về điều khoản thương mại
Các điều khoản thương mại có sẵn của chúng tôi bao gồm FOB, CIF, EXW và CNF.
Q3. Thời gian giao hàng của bạn thì sao?
Thông thường, thời gian giao hàng là 15-20 ngày nếu hàng có sẵn trong kho. Nếu hết hàng, có thể mất 20-25 ngày để sắp xếp vận chuyển.
Q4. Bạn có kiểm tra tất cả hàng hóa của mình trước khi giao hàng không?
Có, chúng tôi kiểm tra 100% tất cả hàng hóa trước khi giao hàng.
Q5. Bạn cung cấp những tài liệu nào?
Các tài liệu đi kèm tiêu chuẩn bao gồm Hóa đơn thương mại, Bảng giá, Danh sách đóng gói, Giấy chứng nhận phân tích (COA), Giấy chứng nhận xuất xứ, Giấy chứng nhận Chất lượng/Số lượng, Giấy chứng nhận của Người thụ hưởng, Bảng dữ liệu an toàn vật liệu (MSDS) và Vận đơn (B/L). Các tài liệu bổ sung có thể được cung cấp theo yêu cầu cụ thể.